🌘 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lập Trình C

Download Bài Tập Trắc Nghiệm Lập Trình C + Đáp Án Câu 1: Ngôn ngữ lập trình C được Dennish phát triển dựa trên ngôn ngữ lập trình nào: A) Ngôn ngữ B. B) Ngôn ngữ BCPL. C) Ngôn ngữ DEC PDP. d) Ngôn ngữ B và BCPL. Câu 2: Ngôn ngữ lập trình được Dennish đưa ra vào năm nào? A) 1967. b) 1972 Trắc nghiệm lập trình C/C++ Facebook0Google+0Để giúp các bạn nắm vững hơn kiến thức ngôn ngữ C/C++, mình đã tổng hợp bộ đề thi trắc nghiệm vừa giúp các bạn sinh viên nắm vững kiến thức, và giúp các bạn đang chuẩn bị xin việc liên Nếu bạn là người yêu thích ngôn ngữ lập trình này có thể thử tài hiểu biết của mình qua những câu hỏi trắc nghiệm dưới đây của chúng tôi. Câu 1: Ngôn ngữ lập trình C được Dennish phát triển dựa trên ngôn ngữ lập trình nào: A. Ngôn ngữ B. B. Ngôn ngữ BCPL. 50 câu hỏi trắc nghiệm lập trình C# có đáp án. Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm lập trình C# có đáp án đầy đủ nhằm giúp các bạn dễ dàng ôn tập lại toàn bộ các kiến thức. Để ôn tập hiệu quả các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả 24) → m1 = 3,38kg Vậy phải pha thêm 3,38kg hay 3,38l nước sôi vào 15l nước lạnh 240C để pha nước tắm nhiệt độ 380 C Đáp án cần chọn là: B Bài 8: Pha lượng nước 80 0C vào bình 500g nước Miếng đồng nguội từ 80 0C xuống 200C Hỏi Câu hỏi này thuộc ngân hàng trắc nghiệm dưới đây, bấm vào Xem chi tiết để làm toàn bài 190 câu trắc nghiệm Nghiệp vụ ngoại thương Sưu tầm và chia sẻ hơn 190 câu trắc nghiệm Nghiệp vụ ngoại thương (kèm đáp án) dành cho các bạn sinh viên chuyên ngành Kinh tế, sẽ giúp 8vIiJ. A. Thông báo trong chương trình sử dụng các lệnh tính toán, thông báo các biến sử dụng trong thân chương trình. B. Khai báo các câu lệnh được sử dụng trong chương trình. Phải tạo các câu lệnh trước thì mới sử dụng được trong chương trình C++. C. Thông báo cho bộ tiền biên dịch thêm các thư viện chuẩn trong C++. Các lệnh được sử dụng trong thân chương trình phải có prototype nằm trong các thư viện chuẩn này. D. Không có đáp án đúng. Ngày đăng 28/01/2018, 2254 Đây là tổng hợp tất cả 250 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án môn lập trình C. Đây là tài liệu quý báo để các em kham khảo để có bài kiểm tra thật tốt khi đi trong các trường đại học và cao đẳng trên toàn quốc Câu 1 Ngơn ngữ lập trình C Dennish phát triển dựa ngơn ngữ lập trình nào a Ngơn ngữ B b Ngôn ngữ BCPL c Ngôn ngữ DEC PDP d Ngôn ngữ B BCPL Câu 2 Ngôn ngữ lập trình Dennish đưa vào năm nào? a 1967 b 1972 c 1970 d 1976 Câu 3 Ngơn ngữ lập trình ngơn ngữ lập trình có cấu trúc? a Ngơn ngữ Assembler b Ngôn ngữ C Pascal c Ngôn ngữ Cobol d a, b c Câu 4Những tên biến viết theo quy tắc đặt tên ngơn ngữ lập trình C? a diem toan b 3diemtoan c _diemtoan d -diemtoan Câu 5 Một biến gọi biến tồn cục nếu a Nó khai báo tất hàm, ngoại trừ hàm main b Nó khai báo tất hàm kể hàm main c Nó khai báo bên ngồi hàm main d Nó khai báo bên hàm main Câu 6 Một biến gọi biến địa phương nếu a Nó khai báo bên hàm thủ tục, kể hàm main b Nó đươc khai báo bên hàm ngoại trừ hàm main c Nó khai báo bên hàm main d Nó khai báo bên ngồi hàm kể hàm main Câu 7 Nếu x biến tồn cục x khơng phải trỏ thì a Miền nhớ dành cho x thay đổi trình thực chương trình b Miền nhớ dành cho x có thay đổi thao tác với x bên hàm main c Miền nhớ dành cho x thay đổi thao tác với x tất hàm, kể hàm main d Miền nhớ giành cho x không bị thay đổi trình thực chương trình Câu 8 Kiểu liệu coi kiểu liệu ngơn ngữ lập trình C a Kiểu double b Kiểu trỏ c Kiểu hợp d Kiểu mảng Câu 9 Giả sử a, b hai số thực Biểu thức viết khơng theo cú pháp ngơn ngữ lập trình C a a+=b b a*=b c a=b d a&=b Câu 10 Giả sử a b hai số thực Biểu thức không phép theo cú pháp ngơn ngữ lập trình C a a b b a-=b c a>>=b d a*=b Câu 11Xâu định dạng dùng để in số nguyên hệ 16 a “%d” b “%x” c “%i” d “%u” Câu 12 Xâu định dạng dùng để in số nguyên hệ 8 a “%ld” b “%x” c “%o” d “%u” Câu 13Xâu định dạng dùng để in kí tự a “%f” b “%x” c “%s” d “%c” Câu 14 Xâu định dạng dùng để in xâu kí tự a “%f” b “%x” c “%s” d “%c” Câu 15 Xâu định dạng dùng để in số nguyên dài a “%ld” b “%x” c “%d” d “%o” Câu 16Xâu định dạng dùng để in địa biến a “%u” b “%e” c “%o” d “%p” Câu 17 Xâu định dạng dùng để in số nguyên a “%u” b “%e” c “%d” d “%p” Câu 18Xâu định dạng dùng để in số thực có độ xác kép a “%u” b “%e” c “%o” d “%p” Câu 19Xâu định dạng sau dùng để in số thực có độ xác đơn a “%u” b “%e” c “%f” d “%o” Câu 20 Kiểu liệu int kiểu số nguyên xử lí số nguyên nằm khoảng nào a 0…255 b -32768…32767 c -128…127 d 0…65535 Câu 20Cho a=3, b=2 c biến nguyên Biểu thức sau viết sai cú pháp ngơn ngữ lập trình C a c=a & b b c=a && b c c= a/b d c= a=b d a*=b Câu 22 Cho a=3, b=2 Biến c=anext=head->next->next;}; a Loại bỏ phần tử thứ khỏi danh sách b Loại bỏ phần tử thứ khỏi danh sách c Loại bỏ phần tử thứ khỏi danh sách d Câu lệnh bị lỗi Câu 200Một danh sách tất thao tác chèn thực đầu, thao tác xóa thực đầu danh sách gọi là a Stack b Queue; c Cây nhị phân d Cả đáp án Câu 201 Đâu phát biểu danh sách móc nối a Chỉ thêm phần tử vào đầu danh sách b Không thể thêm phần tử vào cuối danh sách c Có thể thêm phần tử vào vị trí danh sách d Khơng câu Câu 202 Đâu phát biểu danh sach a Chỉ xóa phần tử danh sách b Chỉ xóa phần tử cuối danh sách c Có thể xóa phần tử vị trí danh sách d Tất sai Câu 203 Hàm dùng để cấp phát nhớ động cho kiểu nhớ động lập trình viên tự định nghĩa union, struct a calloc; b malloc; c realloc; d Cả đáp án Câu 204 Cho danh sách móc nối với phần tử danh sách có kiểu S1 định nghĩa sau struct S1{int info; struct S1 *next;} *head; Biết trỏ “*head” lưu địa phần tử danh sách Nhóm câu lệnh sau thêm phần tử vào đầu danh sách a p->next=head; head=p; b p->next=head; head->p; head=p->next; c head->next=p; p=head; d Khơng có câu Câu 205 Cho danh sách móc nối với phần tử danh sách có kiểu S1 định nghĩa sau struct S1{int info; struct S1 *next;} *head; Biết trỏ “*head” lưu địa phần tử danh sách Nhóm câu lệnh sau xóa phần tử khỏi danh sách a head->next=head; b head=head->next; c head=head->next->next; d 2,3 Câu 206Đâu phát biểu sai nói danh sách liên kết a Mỗi phần tử danh sách liên kết phải có trường dùng để lưu địa b Sử dụng danh sách liên kết thường tiết kiệm nhớ dùng mảng c Sử dụng danh sách liên kết thường tốn nhớ dùng mảng d Tất đáp án sai Câu 207 Câu khơng nói đến ưu điểm việc sử dụng cấu trúc a Bạn xử lí cách hỗn hợp kiểu liệu đơn vị b Bạn lưu xâu kí tự có đọ dài khác vào biến cấu trúc c Dữ liệu lưu trữ module dạng phân cấp d Cần nhớ cho liệu Câu 208 Làm biểu diễn phần tử “hoten” SV1 struct SV { char hoten[20]; } SV1, *p; p=&SV1; a b p->hoten; c &hoten; d Câu 209 Đâu phát biểu sai a Có thể truyền tham số biến struct cho hàm b Có thể truyền tham số biến trỏ cho hàm c Có thể truyền tham số biến trỏ struct cho hàm d Không thể truyền tham số phần tử struct cho hàm Câu 210 Cho mảng A gồm phần tử kiểu struct, phát biểu truy cập đến trường phần tử a A[chỉ số].tên_trường; b c & d &A[chỉ số].tên_trường; Câu 211 Không gian nhớ dùng để lưu trữ node danh sách liên kết kép a Lưu trữ rởi rác nhớ b Luôn lưu trữ liên tục nhớ c Lưu trữ theo kiểu phân trang d Lưu trữ theo kiểu phân đoạn Câu 212 Khi thực việc thêm node x vào nhị phân tìm kiếm ta cần a Tìm vị trí thích hợp cho nhánh bên phải b Tìm vị trí thích hợp cho x tồn c Tìm vị trí thích hợp cho nhánh bên trái d Không ý Câu 213Dấu hiệu cho biết node p danh sách liên kết đơn node cuối bên phải a p->info!=NULL; b p->info==NULL; c p->next!=NULL; d p->next==NULL; Câu 214 Khi loại bỏ node x nhị phân tìm kiếm ta cần kiểm tra xem a x có phải node trái nhị phân tìm kiếm hay khơng b x có phải node phải nhị phân tìm kiếm hay không c Sự tồn x d Cả phương án a, b, c sai Câu 215 Cơ chế cài đặt cho hàng đợi a FIFO b Round Robin c Tuần tự d FILO Câu 216 Dấu hiệu cho biết danh sách liên kết đơn rỗng a p->right==NULL; b p->info==NULL; c p==NULL; d p->next==NULL; Câu 217 Dấu hiệu cho biết node phải p có bên phải a p->right!=NULL; b p->left!=NULL; c p->right!=NULL&&p->right->right==NULL; d p->right!=NULL&&p->right->right!=NULL; Câu 218 Cơ chế cài đặt cho Stack a FILO b Tuần tự c Round Robin d FIFO Câu 219 Một nhị phân gọi nếu a node gốc tất node trung gian có node b Giá trị khóa node gốc lớn giá trị khóa nhánh bên phải c Giá trị khóa node gốc lớn giá trị khóa nhánh bên trái d Node gốc node trung gian có node node có mức giống Câu 220 Khi thực phép thêm node x vào bên phải node p nhị phân thông thường, ta cần a Kiểm tra tồn p bên phải p; b Kiểm tra tồn node bên phải p c Kiểm tra tồn node p d Không cần thực điểu kiện nêu câu hỏi Câu 221 Cho đoạn chương trình sau int a, *p, *q; float *t; a=5; p=&a; p=q; t=p; printf“%d%f”,a,t; Kết quả a 5-12 b c Chương trình lỗi Can’t convert int* to float*/ d Kết khác Câu 222Số màu biểu diễn chế độ đồ họa yếu tố quy định a Số bít tương ứng với pixel b Độ phân giải hình c Do kích thước hình d Khơng phải yếu tố Câu 223 Trong chế độ 256 màu, số bít cho pixel là a b c d Câu 224 Các file tối thiểu cần cho việc vẽ đồ họa a *.BGI, *.CHR b *.TXT, *.DOC c *.BGI, *.TXT, *.DOC d *.CHR, *.TXT, *.DOC Câu 225 Một chương trình đồ họa gồm đoạn a b Khởi tạo, detect, link/ c d Câu 226 Trong chế độ graphic, gốc tọa độ là a Góc bên trái b Góc bên phải c Góc bên trái d Góc bên phải Câu 227 Ba màu máy tính là a RED, GREEN, BLUE b RED, YELLOW, BLUE c BLUE, YELLOW, BLUE d GREEN, RED, PING Câu 228 Hàm getpixelint x, int y dùng để làm gì a Vẽ điểm tọa độ x,y; b Lấy giá trị màu điểm tọa độ x,y; c Vẽ điểm vị trí trỏ d Cả phương án sai Câu 229Sau hàm setwiewportint x1, int y1, int x2, int y2, int clip; thực tọa độ 0,0 tất hàm vẽ là a Góc phải hình b Góc phải viewport c Góc trái hình d Góc trái viewport Câu 230 Trong chế độ đồ họa, hàm thường dùng để nội dung xâu a printf; b outtextchar far * textstring; c outtextxyint x, int y, char far *textstring; d putchar; Câu 231 Trong bước khởi tạo đồ họa ta cần a Xác định vi mạch b Chọn chế độ đồ họa c Cả phương án sai d Cả phương án Câu 232 Khẳng định sai a Hàm movetoint x, int y di chuyển vị trí hình đồ họa tới điểm có tọa độ x,y; b linetoint x, int y hàm vẽ đường thẳng từ vị trí trỏ đồ họa tới điểm có tọa độ x,y c linerelint x, int y vẽ đường thẳng tử gốc tọa độ tới điểm có tọa độ x,y; d lineint x1, int y1, int x2, int y2 vẽ đường thẳng nối liền điểm có tọa độ x1,y1 x2,y2; Câu 233Hàm putpixelint x, int y dùng để làm gì a Vẽ điểm tọa độ x,y; b Lấy màu điểm có tọa độ x,y; c Vẽ điểm vị trí trỏ d Cả phương án sai Câu 234Lệnh dùng để đóng chế độ đồ họa a getch; b closegraph; c Cả phương án sai d Cả phương án đúng; Câu 235 Hàm closegraph dùng để làm gì a Sẽ giải phóng hết vùng nhớ giành cho đồ họa b Dùng để dừng hình c Dùng để xóa hình d Cả phương án sai Câu 236 Phát biểu nói hàm rectangleint x1, int y1, int x2, int y2 barint x1, int y1, int x2, int y2 a Cả hàm vẽ hình chữ nhật b Hàm thứ vẽ đường viền hình chữ nhật, khơng tơ màu bên hàm thứ tơ màu bên c Hàm thứ vẽ đường viền hình chữ nhật, khơng tơ màu bên hàm thứ tơ màu bên d Cả hai hàm vẽ hình chữ nhật tô màu bên Câu 237 Chế độ đồ họa bao gồm vấn đề a Bao nhiêu màu b Gồm màu c Độ phân giải hình d Cả phương án Câu 238 Hàm setcolorint color làm nhiệm vụ gì a Thiết lập màu b Đặt màu vẽ c Cả ý d Cả hai ý sai Câu 239 Tham số clip hàm setviewportint x1, int y1, int x2, int y2, int clip; qui định vấn đề gì a Cho phép hiển thị hay không hiển thị nét vẽ bên viewport b Cho phép hiển thị hay khơng hiển thị nét vẽ bên ngồi viewport c Cả d Cả sai Câu 240 Điểu nói hàm floodfillint x, int y, int Border; a Dùng để tơ màu hình tròn chứa điểm x,y b Dùng để tơ màu hình chữ nhật chứa điểm x,y c Dùng để tô màu đa giác chứa điểm x,y; d Dùng để tơ màu miền kín chứa điểm x,y; Câu 241 Trong chế độ đồ họa, hàm sau xác lập kiểu chữ, cỡ chữ a outtextxyint x, int y, char far * textstring; b outtextchar far *textstring; c settextstyleint font, int direction, int charsize; d Cả phương án ... biến kh c b Giá trị biến kh c c C a b d C a b sai C u 30 Dữ liệu kí tự bao gồm a C c kí tự số chữ số b C c kí tự chữ c C c kí tự đ c biệt d C a,b c Câu 31 Nếu hàm gọi trư c định... b goto c continue d return C u 35 Giả sử c c u lệnh ch=’A’ Vậy ch chứa byte a b c d C u 36 Giả sử c c u lệnh ch[]= "A" ch chứa bytes a b c d C u 37 Kết in hình chương trình... include main { int i,ch; for i=0,ch=’A’; i - Xem thêm -Xem thêm 250 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án trong lập trình C, Download Bài Tập Trắc Nghiệm Lập Trình C + Đáp Án Câu 1 Ngôn ngữ lập trình C được Dennish phát triển dựa trên ngôn ngữ lập trình nào A Ngôn ngữ B. B Ngôn ngữ BCPL. C Ngôn ngữ DEC PDP. d Ngôn ngữ B và BCPL. Câu 2 Ngôn ngữ lập trình được Dennish đưa ra vào năm nào? A 1967. b 1972. C 1970. D 1976. Câu 3 Ngôn ngữ lập trình nào dưới đây là ngôn ngữ lập trình có cấu trúc? A Ngôn ngữ Assembler. b Ngôn ngữ C và Pascal. C Ngôn ngữ Cobol. D a, b và c. Câu 4 Những tên biến nào dưới đây được viết đúng theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình C? A diem toan B 3diemtoan c _diemtoan D -diemtoan Câu 5 Một biến được gọi là biến toàn cục nếu A Nó được khai báo tất cả các hàm, ngoại trừ hàm main . b Nó được khai báo ngoài tất cả các hàm kể cả hàm main . C Nó được khai báo bên ngoài hàm main . D Nó được khai báo bên trong hàm main . Câu 6 Một biến được gọi là một biến địa phương nếu a Nó được khai báo bên trong các hàm hoặc thủ tục, kể cả hàm main . B Nó đươc khai báo bên trong các hàm ngoại trừ hàm main . C Nó được khai báo bên trong hàm main . D Nó được khai báo bên ngoài các hàm kể cả hàm main . Câu 7 Nếu x là một biến toàn cục và x không phải là một con trỏ thì A Miền nhớ dành cho x có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. B Miền nhớ dành cho x chỉ có thay đổi bởi những thao tác với x bên trong hàm main . C Miền nhớ dành cho x sẽ thay đổi bởi những thao tác với x trong tất cả các hàm, kể cả hàm main . d Miền nhớ giành cho x không bị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. Câu 8 Kiểu dữ liệu nào dưới đây được coi là kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình C a Kiểu double. B Kiểu con trỏ. C Kiểu hợp. D Kiểu mảng. Câu 9 Giả sử a, b là hai số thực. Biểu thức nào dưới đây viết không đúng theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình C A a+=b. B a*=b. C a=b. D a&=b. Câu 10 Giả sử a và b là hai số thực. Biểu thức nào dưới đây là không được phép theo cú pháp của ngôn ngữ lập trình C A ab. B a-=b. c a>>=b. D a*=b. Câu 11 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên hệ 16 A "%d". b "%x". C "%i". D "%u". Câu 12 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên ở hệ 8 A "%ld". B "%x". c "%o". D "%u". Câu 13 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một kí tự A "%f". B "%x". C "%s". d "%c". Câu 14 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một xâu kí tự A "%f". B "%x". c "%s". D "%c". Câu 15 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên dài A "%ld" . B "%x". C "%d". D "%o". Câu 16 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra địa chỉ của một biến A "%u". B "%e". C "%o". d "%p". Câu 17 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số nguyên A "%u". B "%e". c "%d". D "%p". Câu 18 Xâu định dạng nào dưới đây dùng để in ra một số thực có độ chính xác kép A "%u". b "%e". C "%o". D "%p". Câu 19 Xâu định dạng nào sau đây dùng để in ra một số thực có độ chính xác đơn A "%u". B "%e". c "%f". D "%o". Câu 20 Kiểu dữ liệu int kiểu số nguyên có thể xử lí số nguyên nằm trong khoảng nào A 0.. 255. b -32768.. 32767. C -128.. 127. D 0.. 65535. Câu 20 Cho a=3, b=2 và c là 3 biến nguyên. Biểu thức nào sau viết sai cú pháp trong ngôn ngữ lập trình C a c=a & b. B c=a && b. C c= a/b. D c= a>=b. D a*=b. Câu 22 Cho a=3, b=2. Biến c= a Void main { Int a, b ; A=100 ; B=56 ; Printf " %d", a1 A -1. B 0. c 1. D Không câu nào đúng. Câu 28 Cho biết giá trị của biểu thức 2+4>2&&4 Void main { Int ch='A'; Printf "%d", ch ; } A A. B a. c 65. D Kết quả khác. Câu 38 Kết quả của chương trình sau include Void main { Int i=98; Printf "%c", i ; }; A 98. b b. C B. D Kết quả khác. Câu 39 Kết quả in ra màn hình của chương trình sau include Void main { Int i=5, j=6; I= i- -j; Printf "%d", i ; }; A 6. B 5. C 1. d 0. Câu 40 Dạng tổng quát của hàm printf là Printf "dãy mã quy cách", dãy mã biểu thức ; Trong đó, dãy mã quy cách sẽ là a Dãy các mã định dạng dữ liệu hiển thị. B Con trỏ của xâu kí tự. C Các xâu kí tự mang tính chất thông báo. D Cả 3 phương án trên. Câu 41 Trong các hàm sau, hàm nào là hàm không định dạng để nhập một kí tự từ bàn phím. A scanf ; b getchar ; C getch ; D getche ; Câu 42 Trong các hàm sau, hàm nào để nhập một kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter và không hiện ra màn hình A scanf ; B getchar ; c getch ; D getche ; Câu 43 Hàm nào đọc kí tự từ bàn phím ngay sau khi gõ, không chờ nhấn Enter. Các kí tự có hiện ra màn hình A scanf ; B getchar ; C getch ; d getche ; Câu 44 Kết quả in ra màn hình của chương trinh sau là gì include Void main { Int i; For i=2; i Void main { Int i; For i=2; ; i++ Printf "%3d", i ; }; a Vòng lặp vô hạn. B "2". C "1 2". D Kết quả khác. Câu 46 Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép đã chuyển tới một nơi nào đó đã được gán nhãn. A break. b goto. C continue. D exit. Câu 47 Lệnh nào trong các lệnh sau cho phép dừng câu lệnh điều khiển A break. B goto. C continue. d Cả 3 phương án trên. Câu 48 Trong ngôn ngữ C, khai báo "int array[3] [5]" có nghĩa là A Các phần tử của mảng là các số nguyên. b Là một mảng hai chiều tối đa là 15 phần tử và mỗi phần tử là một số nguyên . C array[3] [5] là một phần tử của mảng. D Tất cả đều sai. Câu 49 Tìm lỗi sai trong chương trình sau in ra kết quả là tổng của 453 và 343 include Void main { Int sum; Sum= 453+343 Printf "\Ket qua la" sum ; } ; A Thiếu dấu chấm phẩy . B Thiếu dấu phẩy . C Thiếu kí tự đặc tả. d Cả 3 ý trên. Câu 50 Kết quả của chương trình sau là gì include Void main { Int i, j; For i=1; i Void main { Int a=40, b=4; While a! =b If a>b a=a-b; Else b=b-a; Printf "%d", a ; }; A 2. B 16. c 4. D Kết quả khác. Câu 53 Giả sử trong ngôn ngữ C sử dụng khai báo "double a[12]", phần tử a[7] là phần tử thứ bao nhiêu trong mảng a A Thứ 6. B Thứ 7. c Thứ 8. D Thứ 9. Câu 54 Kết quả của chương trình sau là gì include Void hoanvi int *px, int *py { Int z ; Z=*px; *px=*py ; *py=z ; } ; Void main { Int a=15, b=21 ; hoanvi a, b ; Printf "%d %d", a, b ; }; A "15 21". b "21 15". C Báo lỗi khi thực hiện chương trình. D Kết quả khác. Câu 55 Kết quả chương trình sau là gì include Void hoanvi int px, int py { Int pz; Pz=px; px=py; py=pz; }; Void main { Int a=15, b=21; hoanvi a, b ; Printf "%d %d", a, b ; }; A "21 15". b "15 21". C Báo lỗi khi thực hiện chương trình. D Kết quả khác. Câu 56 Phát biểu nào sau đây không phài là lợi ích của việc dùng hàm A Tránh dư thừa, lặp lại nhiều lần một đoạn lệnh. B Dễ bảo trì. C Khả năng sử dụng lại đoạn lệnh. d Tất cả đều sai. Câu 57 Khai báo các biến Int m, n; float x, y; Lệnh nào sai A n=5 ; B x=10 ; C y= ; d m= ; Câu 58 Kết quả in ra màn hình của chương trình sau include Void main { Char *s; S= "chao cac ban"; strcpy &s[5], &s[9] ; Printf "%s", s ; }; A "chao". B "chao cac". c "chao ban". D "chao cac ban". Câu 59 Kết quả in ra màn hình của chương trình sau include Void main { Int a=100, b=6; Double f; F= double a/ double b; Printf "% f ; }; A "16". B " c " D Kết quả khác. Câu 60 Kết quả in ra màn hình của biểu thức sau là gì -3+4%5/2. a -1. B -3. C 1. D Kết quả khác. Câu 61 Có các khai báo sau Int x=15; int *p; Muốn p là con trỏ trỏ tới x phải thực hiện lệnh nào A p=x; b p=&x; C p=*x; D Tất cả các lệnh đều đúng. Câu 62 Nếu có các khai báo sau Char msg[10] ; Char value; Câu nào sau đây sẽ là đúng a msg[2] =value; B msg=value; C Cả hai câu trên. D Không câu nào đúng. Câu 63 Nếu có các khai báo sau Char msg[10] ; Char *ptr; Char value; Câu nào sau đây là đúng A ptr=value; b ptr=msg; C Cả hai câu trên đều đúng. D Cả hai câu trên đều sai. Câu 64 Kí hiệu nào là con trỏ của phẩn tử thứ 3 của màng a có 4 kí tự A * a+3 ; b * a+2 ; C *a+3; D * a+4 ; Câu 65 Cho các khai báo sau Void *tongquat; Int *nguyen; Char *kitu; Phép gán nào là không hợp lệ A tongquat=nguyen; b *nguyen=*tongquat; C kitu= char tongquat; D tongquat=kitu; Câu 66 Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau Int p=4; P=10+ ++p; A 14. b 15. C 16. D Kết quả khác. Câu 67 Có các khai báo sau Char tb, mang[15] ; Trong các câu lệnh sau, câu nào đúng A tb= "chào bạn"; b gets mang ; C mang= "chaoban"; D gets tb ; Câu 68 Phép cộng 1 con trỏ với một số nuyên sẽ là a Một con trỏ có cùng kiểu. B Một số nguyên. C Cả hai kết quả đều đúng. D Cả hai kết quả đều sai. Câu 69 Phép trừ 2 con trỏ có cùng kiểu sẽ là A Một con trỏ có cùng kiểu. b Một số nguyên. C Kết quả khác. D Không thực hiện được. Câu 70 Phép toán 1 ngôi nào dùng để xác định địa chỉ của đối tượng mà con trỏ chỉ tới A *; B ! ; c &; D Kết quả khác. Câu 71 Sự hiệu chỉnh các kiểu dữ liệu số học khi tính toán là a int à long à float à double à long double. B int à float à long à double à long double. C int à double à float àlong à long double. D long à int à float àdouble à long double. Câu 72 Chương trình include Void main { Char c; Int n; Scanf "%d%c", &n, &c ; Printf "%3d%c", n, c ; }; Giả sử khi chạy chương trình ta gõ từ bản phím "29h b". Kết quả in ra n và c tương ứng sẽ là A "29b". B "29h b". c "29h". D Kết quả khác. Câu 73 Khi khai báo mảng, ta khởi tạo luôn giá trị của mảng như sau Int x[3] ={4, 2, 6}; Nghĩa là A x[1] =4, x[2] =2, x[3] =6. b x[0] =4, x[1] =2, x[2] =6; C Khai báo không đúng. D Kết quả khác. Câu 74 Khi biến con trỏ không chứa bất kì một địa chỉ nào thì giá trị của nó sẽ là A 0. B NULL. c Cả hai phương án trên đều đúng. D Cả hai phương án trên đều sai. Câu 75 Các kí hiệu đặc trưng cho sự tác động lên dữ liệu gọi là A Hàm. B Biểu thức. C Biến. d Toán tử. Câu 76 Kết quả của chương trình sau là gì include Void main { Int x, *p; X=3; x=6; p=&x; *p=9; printf "%d", x ; Printf "%d", *p ; printf "%d", x ; }; A "369". B "696". c "999". D Kết quả khác. Câu 77 Kết quả của chương trình sau là gì include Int change int a { A=10; Return a; }; Void main { Int a=5; Change i ; Printf "%d", i ; }; a 5. B 10. C 0. D Báo lỗi khi thực hiện chương trình. Câu 78 Những phát biểu nào sau đây là đúng A Rẽ nhánh là việc chọn ra một trong hai hay nhiều con đường cho việc thực hiện tính toán sau đó. B Lưu đồ có thể có nhiều điểm bắt đầu và kết thức. C Kiểu kí tự chứa một kí tự nằm trong dấu nháy kép. d Trong các lệnh if lồng nhau, else thuộc về if phía trước gần nó nhất. Câu 79 Kết quả của chương trình sau là gì include Int change int *a { *a=10; Return *a; }; Void main { Int i=5; Change &i ; Printf "%d", i ; }; A 5. b 10. C 0. D Báo lỗi khi thực hiện xây dựng chương trình. Câu 80 Kết quả của chương trình sau là gì include Void main { Int x, *p; X=6; p=&x; Printf "%d", x ; Printf "%d", *p ; }; A 69. b 66. C Lỗi khi xây dựng chương trình. D Kết quả khác. Câu 81 Kết quả của chương trình sau là gì include Void main { Printf "%d", 3 Void main { Int i, k; For i=1; ; i++ k=5; Printf "%d", i ; }; A 0. B 5. c Vòng lặp vô hạn. D Kết quả khác. Câu 84 Kết quả của chương trình sau là gì include Void main { Int i=1, k=0; For ; i include Int main { Clrscr ; Char str[80] ; Fflush stdin ; Scanf "%s", str ; Cprintf "Dong van ban vua nhap la %s", str ; Getch ; Return 0; }; A "Chao Cac Ban". B "Chao Cac". c "Chao". D Không hiện kết quả gì. Câu 88 Kết quả của chương trình sau là gì include include Void main { Clrscr ; Int i; For i=1; i Void main { Int i=100; Printf "%c", i ; }; a "d". B "D". C "100". D Kết quả khác. Câu 91 Hằng có thể được định nghĩa theo cách nào A define string B const tên_kiểu tên_biến_hằng = giá trị; C Không có cách định nghĩa chung. d 1 và 2. Câu 92 Hàm gotoxy int x, int y là hàm A Đặt con trỏ tại dòng x, cột y. b Đặt con trỏ tại cột x, dòng y. C Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình cột x, dòng y. D Lưu dữ tọa độ của con trỏ màn hình dòng x, cột y. Câu 93 Kết quả của chương trình sau là gì include include Float x[] = { }; Int n=sizeof x /sizeof float ; Void main { Clrscr ; Int i, j; Floar c; For i=0, j=n-1; i include include define EOL '\n' Void main { Clrscr ; Char chu[80] ; Int tong, dem; For dem=0; dem include Void main { Char c; Clrscr ; Do c=getchar ; While c! ='*' ; Getch ; }; Yêu cầu của đoạn chương trình trên là a Nhập vào 1 kí tự cho đến khi gặp kí tự '*'. B Nhập vào các kí tự cho tới khi gặp kí tự '*'. C Nhập các kí tự '*'. D Lỗi khi xây dựng chương trình. Câu 99 Kết quả của chương trình sau là gì include Void main { Printf "%d", 36 ; }; a 1. B 0. C true. D Kết quả khác. Câu 99 Toán tử "++n" được hiểu A Giá trị n giảm đi sau khi giá trị của nó được sử dụng. B Giá trị n giảm đi trước khi giá trị của nó được sử dụng. C Giá trị của n được tăng sau khi giá trị của nó được sử dụng. d Giá trị của n được tăng lên trước khi giá trị của nó được sử dụng.

câu hỏi trắc nghiệm lập trình c